第01課・名詞A・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1

  1. 出勤

    Đi làm (nhấn mạnh việc bạn đang có mặt tại công ty và bắt đầu làm việc)

    毎朝8時に出勤している。

    Mỗi sáng tôi đi làm lúc 8 giờ.

  2. 出世

    sự thăng tiến, thành đạt

    出世もしたいが、仕事ばかりの人生も嫌だ。

    Dù muốn thành đạt nhưng tôi cũng không thích cuộc sống chỉ toàn là công việc.

  3. 地位

    địa vị, vị trí

    地位が上がるとともにストレスも増える。

    Khi địa vị tăng lên thì áp lực cũng tăng theo.

  4. 受験

    kì thi, tham gia kỳ thi, dự thi

    東京の大学を受験した。

    Tôi đã tham gia kì thi của trường đại học ở Tokyo.

  5. 専攻

    chuyên ngành

    私は大学で経済学を専攻した。

    Tôi đã học khoa kinh tế ở trường đại học.

  6. 支度

    sự chuẩn bị, sửa soạn (chủ yếu dùng khi nói về chuẩn bị đồ ăn, quần áo , đồ)

    「出かけるから支度しなさい」。

    Sắp đi ra ngoài nên hãy chuẩn bị các thứ thôi.

  7. 全身

    toàn bộ cơ thể

    玄関に、全身を映す大きな鏡が置いてある。

    Ở lối vào có đặt một chiếc gương lớn để soi toàn thân.

  8. 皺

    nếp nhăn

    洗濯物のしわをアイロンで伸ばす。

    Dùng bàn là để ủi thẳng nếp nhăn trên áo quần.

  9. 服装

    quần áo, trang phục

    「面接にはきちんとした服装で行きなさい」。

    Hãy mặc áo quần chỉnh tề để đi phỏng vấn nhé.

  10. 礼

    lễ, cảm ơn

    親切にしてもらった礼を述べる。

    Tôi bày tỏ lòng biết ơn vì đã được đối xử tử tế.