第01課・名詞A・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1

  1. (お)世辞

    nịnh, khen, tâng bốc, ca tụng

    「いいネクタイですね」とお世辞を言った。

    Nói nịnh sếp “Cà vạt đẹp thật đấy”.

  2. 言い訳

    lý do, biện minh, biện hộ

    田中さんはいつも言い訳ばかり言って、自分の失敗を認めようとしない。

    Anh Tanaka lúc nào cũng viện lí do mà không chịu thừa nhận thất bại của mình.

  3. 話題

    chủ đề (để nói chuyện)

    野中さんはとても話題が豊富な人で、話していて楽しい。

    Anh Nonaka là người có chủ đề nói chuyện rất phong phú, nên nói chuyên với anh ấy rất vui.

  4. 秘密

    bí mật

    「あなたを信用して私の秘密を打ち明けます」。

    Vì tin tưởng bạn nên tôi sẽ nói bí mật với bạn.

  5. 尊敬

    tôn trọng, kính trọng

    マザー・テレサは世界中の人々に尊敬されている。

    Mẹ Teresa được mọi người trên khắp thế giới kính trọng.

  6. 謙遜

    khiêm tốn

    褒められたとき、謙遜して「そんなことはありません」という人も多い。

    Khi được khen, nhiều người khiêm tốn thường đáp lại: ‘Không có gì đâu ạ.’.

  7. 期待

    mong chờ, kì vọng

    山本選手の活躍を期待していたが、 期待はずれの結果に終わった。

    Tôi rất mong chờ sự thể hiện của tuyển thủ Yamamoto, nhưng cuối cùng lại nhận được kết quả không như mong đợi.

  8. 苦労

    khó khăn, gian khổ

    父の死後、母は苦労して私たちを育ててくれた。

    Sau khi bố qua đời, mẹ đã vất vả để nuôi chúng tôi khôn lớn.”.

  9. 意志/意思

    ý chí/ mong muốn, ý định, ý nghĩ

    彼女は意志が固いから、きっと目的を達成するだろう。

    Cô ấy có ý chí rất mạnh mẽ, chắc chắn sẽ đạt được mục tiêu của mình.

  10. 感情

    cảm xúc, cảm giác, tình cảm

    田中さんはすぐに感情が顔に出る。

    Anh Tanaka ngay lập tức thể hiện cảm xúc trên gương mặt.