第01課・名詞A・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1

  1. 材料

    nguyên liệu, tài liệu, cơ sở

    スーパーへ夕食の材料を買いに行った。

    Đến siêu thị để mua nguyên liệu cho bữa tối.

  2. 石

    hòn đá

    グラウンドに落ちている石を拾った。

    Nhặt những hòn đá rơi trên sân bóng.

  3. 紐

    dây

    古新聞をひもで縛る。

    Buộc báo cũ bằng dây.

  4. 券

    vé

    あの店はいつも込んでいて、入るのに整理券が必要だ。

    Cửa hàng đó lúc nào cũng đông đúc cần phái có phiếu xếp hàng để vào.

  5. 名簿

    danh bạ, danh sách

    クラスの名簿を作る。

    Tạo danh sách lớp.

  6. 表

    bảng biểu, bảng

    成績を表にする。

    Tôi lập bảng thành tích.

  7. 針

    kim

    針に糸を通す。

    Xâu chỉ vào kim.

  8. 栓

    nút, nắp, van nước

    ビールの栓を抜く。

    Mở nắp bia.

  9. 湯気

    hơi nước

    うどんの湯気で眼鏡が曇ってしまった。

    Kính của tôi bị mờ do hơi nóng từ bát mì udon.

  10. 日当たり

    nơi có ánh sáng chiếu vào

    私の部屋は南向きで日当たりがいい。

    Phòng tôi quay về hướng nam nên ánh sáng mặt trời chiếu rất nhiều.