第01課・名詞A・パート7 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1

  1. 空

    trống rỗng

    昨夜は一人でワイン一瓶を空にした。

    Đêm qua một mình uống cạn chai vang.

  2. 斜め

    nghiêng, xiên, chéo

    地震で家が斜めに傾いた。

    Do động đất nên nhà bị nghiêng.

  3. 履歴

    lý lịch

    会社に応募するにあたり、履歴書を書いた。

    Tôi đã viết một bản sơ yếu lý lịch để ứng tuyển vào công ty này.

  4. 娯楽

    vui chơi, thú vui

    うちの父は、釣りを娯楽として楽しんでいる。

    Bố tôi thưởng thức câu cá như một thú vui.

  5. 司会

    chủ tịch, chủ hội, chủ trì, MC, dẫn trương trình

    友人に結婚式の司会を頼んだ。

    Tôi đã nhờ một người bạn làm MC cho đám cưới.

  6. 歓迎

    hoan nghênh, chào mừng, chào đón

    新入社員を歓迎する会が開かれた。

    Một buổi tiệc chào đón nhân viên mới đã được tổ chức.

  7. 窓口

    cửa bán vé, quầy giao dịch, cầu nối (đôi bên ,các nước ,các mối quan hệ )

    銀行の窓口には大勢の人が並んでいる。

    Tại quầy giao dịch của ngân hàng, có rất nhiều người đang xếp hàng.

  8. 手続き

    thủ tục

    入学の手続きをします。

    Tôi làm thủ tục nhập học.

  9. 徒歩

    đi bộ

    駅からうちまで、徒歩10分です。

    Từ nhà ga đến nhà đi bộ mất 10 phút.

  10. 駐車

    đỗ xe

    日曜日の都心では駐車する場所がありません。

    Ở trung tâm thành phố vào Chủ nhật không có chỗ đỗ xe.