第01課・名詞A・パート8 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1

  1. 違反

    vi phạm

    規則に違反する。

    Vi phạm quy tắc.

  2. 平日

    ngày thường

    あの店は、平日は9時まで営業している。

    Cửa hàng đó mở cửa đến 9 giờ vào các ngày trong tuần.

  3. 日付

    ngày tháng

    日付を書く。

    Viết ngày tháng.

  4. 日中

    ban ngày

    昨晩は冷え込むが、日中は穏やかな天気が続いている。

    Tối qua trời se lạnh, nhưng ban ngày thì thời tiết nắng ấm kéo dài.

  5. 日程

    lịch trình, kế hoạch

    急な用事で、旅行の日程を変えた。

    Vì có việc gấp, nên đã thay đổi lịch trình chuyến du lịch.

  6. 日帰り

    đi về trong ngày

    日光は東京から日帰りで行けます。

    Từ Tokyo đến Nikkou có thể đi trong ngày.

  7. 順序

    thứ tự

    子供たちが教室に順序よく並んで入っていく。

    Bon trẻ xếp hàng ngay ngắn bước vào lớp học.

  8. 時期

    thời kì, thời điểm

    3月から4月は、うちの会社にとって忙しい時期だ。

    Tháng 3 đến tháng 4 là thời điểm bận rộn đối với công ty chúng tôi.

  9. 現在

    hiện tại

    駅前は昔は畑だったが、現在は大きなショッピングセンターになっている。

    Ngày xưa trước nhà ga là một cánh đồng nhưng giờ nó đã trở thành một trung tâm mua sắm lớn.

  10. 臨時

    tạm thời

    急病人が出たため、列車は臨時にこの駅に停車した。

    Do có bệnh nhân cấp cứu, nên tàu đã tạm dừng tại ga này.