第01課・名詞A・パート9 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 9.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1

  1. 費用

    chi phí tiêu dùng

    旅行の費用をためる。

    Tiết kiệm chi phí cho chuyến du lịch.

  2. 定価

    giá cố định, giá niêm yết

    本はどこでも定価で売られている。

    Sách thì ở đâu cũng bán với giá cố định.

  3. 割引

    giảm giá

    「まとめて買うから、少し割引してください」。

    Mua nhiều thứ cùng lúc nên hãy giảm giá chút đi.

  4. おまけ

    quà tặng khuyến mại

    4個550円のリンゴを、おまけしてもらって500円で買った。

    Tôi đã mua 4 quả táo giá 550 yen, và được tặng thêm nên chỉ phải trả 500 yên thôi.

  5. 無料

    miễn phí

    「ただいま、無料で試供品をさし上げております」。

    Hiện tại, chúng tôi đang tặng miễn phí sản phẩm dùng thử.

  6. 現金

    tiền mặt

    彼は新車を買って、何と現金で支払ったそうだ。

    Nghe nói anh ấy mua xe mới và trả bằng tiền mặt.

  7. 合計

    tổng cộng, tổng

    東京23区の面積を合計すると、2,187km2 になる。

    Tổng diện tích của 23 quận ở Tokyo là 2,187km2.

  8. 収入

    thu nhập

    彼は喫茶店を経営して収入を得ている。

    Anh ấy kinh doanh một quán cà phê để kiếm thu nhập.

  9. 支出

    chi phí (đầu tư)

    今年は支出が収入を上回って赤字になった。

    Năm nay chi phí vượt quá thu nhập nên bị lỗ.

  10. 予算

    ngân sách

    来年度の予算を立てる。

    Lập ngân sách cho năm tài chính tới.