第01課・名詞A・パート10 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1

  1. 利益

    lợi nhuận, lợi ích

    企業が利益を追求するのは当然だ。

    Việc các doanh nghiệp mưu cầu lợi nhuận là điều đương nhiên.

  2. 赤字

    lỗ, thâm hụt

    今月は支出が多くて、家計は赤字だった。

    Tháng này chi tiêu nhiều quá, nên ngân sách gia đình bị thâm hụt.

  3. 経費

    kinh phí, chi phí

    宣伝に経費をかけたので、売り上げが伸びた。

    Dùng chi phí cho việc quảng cáo nên doanh thu đã tăng.

  4. 勘定

    tính toán, thanh toán

    金を勘定する。

    Tính tiền/ tính số người.

  5. 弁償

    bồi thường thiệt hại vật chất cho người hoặc bên bị ảnh hưởng

    隣の家の窓ガラスを割ってしまったので、修理代を弁償した。

    Tôi lỡ làm vỡ kính cửa sổ nhà bên cạnh, nên đã phải bồi thường chi phí sửa chữa.

  6. 請求

    sự thỉnh cầu, yêu cầu, thanh toán, hóa đơn

    大学に資料を請求する。

    Yêu cầu tài liệu từ trường học.

  7. 景気

    kinh tế

    景気が悪くなると、倒産する会社が増える。

    Khi nền kinh tế xấu đi, số lượng công ty phá sản sẽ gia tăng.

  8. 募金

    quyên tiền, gây quỹ

    地震の被災者のために募金した。

    Tôi đã quyên góp tiền cho các nạn nhân của trận động đất.

  9. 募集

    tuyển dụng, kêu gọi

    アルバイトを募集していたので、応募した。

    Vì họ đang tuyển dụng nhân viên part-time, tôi đã ứng tuyển.

  10. 価値

    giá trị

    情報は新しいほど価値が高い。

    Thông tin càng mới càng có giá trị cao.