第02課・動詞A・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2

  1. 好む

    thích (thiên về đồ vật)

    一般にお年寄りはあっさりした味を好む。

    Nhìn chung thì người cao tuổi họ thường thích vị thanh đạm.

  2. 嫌う

    ghét

    彼女は彼を嫌っているようだ。

    Có vẻ như cô ấy ghét anh ta.

  3. 願う

    ước, yêu cầu, cầu xin

    世界平和を願う。

    Cầu mong thế giới hòa bình.

  4. 甘える

    Làm nũng, nhõng nhẽo

    子供が母親に甘える。

    Đứa trẻ làm nũng với mẹ.

  5. 可愛がる

    yêu mến, yêu thương

    息子は姉をとてもかわいがっている。

    Đứa em trai rất thương chị gái.

  6. 気付く

    nhận ra, để ý

    犯人は刑事に気づいて逃げてしまった。

    Tên tội phạm nhận ra cảnh sát và đã bỏ trốn.

  7. 疑う

    nghi ngờ

    警察は私を犯人ではないかと疑っているらしい。

    Có vẻ cảnh sát đang nghi ngờ tôi có phải tội phạm hay không.

  8. 苦しむ

    khổ, chịu đựng

    学校でいじめられて苦しんでいる子どもが大勢いる。

    Có rất nhiều trẻ em đang khổ sở vì bị bắt nạt ở trường học.

  9. 悲しむ

    buồn

    娘はペットの死を悲しんで、一日中泣いていた。

    Con gái tôi đau buồn vì con thú cưng bị chết, và đã khóc suốt cả ngày.

  10. がっかりする

    thất vọng

    試験に落ちて、がっかりした。

    Tôi thất vọng vì bị trượt kì thi.