第02課・動詞A・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2

  1. 励ます

    động viên

    試験に失敗した友人に励ました。

    Tôi động viên đứa bạn thân bị trượt kì thi.

  2. 頷く

    gật đầu

    祖父は何も言わずにうなずいた。

    Ông gật đầu mà không nói gì.

  3. 張り切る

    hăm hở, hăng hái

    入社第一日目、娘は張り切って出勤した。

    Ngày đầu tiên vào công ty làm, con gái tôi rất hăm hở đi làm.

  4. 威張る

    kiêu ngạo

    自分ができるからと言って、すぐに威張る人は嫌われる。

    Dù nói là bản thân có thể làm được, nhưng những người kiêu ngạo cũng sẽ ngay lập tức bị ghét.

  5. 怒鳴る

    hét lên

    「そんなに大声で怒鳴らなくても聞こえますよ」。

    Không cần phải hét to thế đâu tôi vẫn nghe anh nói mà.

  6. 暴れる

    nổi khùng, quậy phá, làm ầm ĩ lên

    弟は気が短く、子供のころはすぐに暴れて、よく物を壊したものだ。

    Em trai tôi rất nóng tính, khi còn nhỏ thường hay nổi giận và phá hỏng đồ.

  7. しゃがむ

    ngồi xổm

    子供が道にしゃがんで地面の虫を見ている。

    Bọn trẻ ngồi xổm bên đường và nhìn côn trùng trên mặt đất.

  8. 退く

    tránh ra, thoái lui, rút lui

    「ちょっとそこをどいてください」。

    Xin hãy tránh ra một chút cho tôi.

  9. 退ける

    đuổi khỏi, đẩy ra, làm tránh ra

    「通行の邪魔になるので、自転車を歩道からどけてください」。

    Vì cản trở giao thông, xin hãy dắt xe đạp ra khỏi vỉa hè.

  10. 被る

    đội (mũ…), chịu…, gánh chịu, chịu đựng

    帽子をかぶる。

    Đội mũ.