第02課・動詞A・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2

  1. 被せる

    phủ lên, đổ tội, quy tội, đẩy (trách nhiệm)

    ぬれないように、自転車にシートをかぶせておいた。

    Tôi đã phủ tấm bạt lên xe đạp để không bị ướt.

  2. 齧る

    nhai, cắn, biết một chút, từng tìm hiểu qua

    リンゴを丸ごとかじる。

    Cắn cả quả táo.

  3. 撃つ

    bắn

    警官が犯人をピストルで撃った。

    Cảnh sát đã bắn tên tội phạm bằng súng lục.

  4. 漕ぐ

    đạp, chèo, lái, đu

    自転車(のペダル)をこぐ。

    Đạp xe.

  5. 敷く

    trải ra, thiết lập, lắp đặt, bố trí

    床にふとんを敷く。

    Trải nệm ra sàn nhà.

  6. 注ぐ

    đổ, rót, xới

    水をコップにつぐ。

    Rót nước vào cốc.

  7. 配る

    phân phát, quan tâm, chú ý

    先生が生徒にプリントを配った。

    Giáo viên phát tài liệu cho học sinh.

  8. 放る

    ném, vứt, bỏ mặc

    ボールを放る。

    Ném bóng.

  9. 掘る

    đào

    地面に穴を掘る。

    Đào hố trên mặt đất.

  10. まく

    rắc, rải

    畑に野菜の種をまく。

    Gieo hạt giống rau trên cánh đồng.