第02課・動詞A・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2

  1. 測る・計る・量る

    đo, đo đạc, đo đếm

    時間を計る。

    Đo thời gian.

  2. 占う

    dự đoán, bói

    来年の運勢をうらなってもらった。

    Nhờ xem bói vận may rủi trong năm tới.

  3. 引っ張る

    kéo, lôi kéo, rủ

    このひもを引っ張ると電気がつく。

    Kéo sợi dây này thì điện sẽ bật.

  4. 突く

    chọc, đâm, huých, chống, xông vào, chỉ ra

    喧嘩して相手の胸を手で突いた。

    Do cãi nhau nên tôi dùng tay huých vào ngực bạn.

  5. 突き当たる

    đi hết đường, va phải, gặp phải

    「この道を真っすぐ行って、突き当たったら左に曲がってください」。

    Đi thẳng đường này, hết đường thì rẽ trái.

  6. 立ち止まる

    dừng lại

    道で声をかけられて立ち止まる。

    Trên đường tôi bị gọi nên đã dừng lại.

  7. 近寄る

    tiếp cận, lại gần, tới gần

    物音がしたので窓に近寄って外を見た。

    Tôi nghe thấy tiếng động nên đã lại gần cửa sổ và nhìn ra ngoài.

  8. 横切る

    băng qua, vụt qua

    道を横切って向こう側に渡った。

    Tôi đã băng qua đường và sang phía bên kia.

  9. 転ぶ

    ngã, trượt ngã, biến chuyển (tình hình, kinh tế)

    雪道で滑って転んでしまった。

    Đường tuyết trơn nên bị ngã.

  10. つまずく(躓く)

    vấp, vấp ngã, gặp khó khăn

    道で石につまずいて転んでしまった。

    Vấp phải hòn đá trên đường nên bị ngã.