第02課・動詞A・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2

  1. 轢く

    chèn (ngã), cán qua

    車にひかれて骨折した。

    Bị xe ô tô chèn nên gãy chân.

  2. 溺れる

    chìm, đắm, nghiện

    川に落ちておぼれている子どもを助けた。

    Tôi đã cứu đứa trẻ đang bị đuối nước sau khi rơi xuống sông.

  3. 痛む

    đau

    歯が痛む。

    Đau răng.

  4. 罹る

    bị nhiễm

    インフルエンザにかかって、学校を休んだ。

    Bị nhiễm cúm nên đã nghỉ học.

  5. 酔う

    say, đắm chìm

    酒に酔う。

    Say rượu.

  6. 吐く

    thở ra, nôn ra

    息を吸って吐く。

    Hít vào thở ra.

  7. 診る

    Khám, chuẩn đoán

    体の調子が悪いので医者に診てもらおう。

    Tình trạng cơ thể không được tốt nên đến bác sĩ khám thôi.

  8. 見舞う

    đi thăm người bệnh; hứng chịu, bị … ghé thăm (thường dùng cho thiên tai)

    入院中の友だちをみんなで見舞った。

    Mọi người đã đến thăm người bạn đang nằm bệnh viện.

  9. 勤める

    làm việc ở đâu đó (vị trí cụ thể như công ty)

    会社に勤める。

    Làm việc tại công ty.

  10. 稼ぐ

    kiếm tiền

    大学時代はアルバイトで学費を稼いだ。

    Thời sinh viên đại học, tôi đã đi làm thêm để trả tiền học phí.