第02課・動詞A・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 6.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2
支払う
trả tiền, thanh toán
買い物の代金をカードで支払う。
Thanh toán tiền mua sắm bằng thẻ..
受け取る
nhận, hiểu, lĩnh hội
着払いの荷物を、代金を払って受け取った。
Tôi đã nhận được kiện hàng và đã thanh toán phí vận chuyển.
払い込む
trả vào, nộp vào
今期の授業料を銀行に払い込んだ。
Tôi đã nộp học phí kỳ này vào ngân hàng.
払い戻す
trả lại, hoàn trả tiền
電話会社は過大請求額を利用者の口座に払い戻した。
Công ty điện thoại đã hoàn trả số tiền tính thừa vào tài khoản của khách hàng.
引き出す
rút ra, kéo ra, lấy ra, tìm thấy cái gì che giấu (ẩn đi)
銀行から生活費を引き出した。
Rút tiền sinh hoạt từ ngân hàng.
儲かる
có lợi nhuận
株で100万円儲かった。
Kiếm lời 100 vạn yên từ cổ phiếu.
儲ける
kiếm lợi, kiếm tiền, có con
彼は株で100万円儲けた。
Anh ấy kiếm lời được 100 vạn yên từ cổ phiếu.
落ち込む
giảm sút, suy giảm, buồn bã, suy sụp
景気が落ち込んで、失業率が上がった。
Tình hình kinh tế suy thoái và tỷ lệ thất nghiệp tăng lên.
売れる
bán chạy, nổi tiếng
このCD は100万枚売れたそうだ。
Nghe nói CD này đã bán được 1 triệu bản.
売り切れる
bán sạch, bán hết
そのコンサートのチケットは1時間で売り切れたそうだ。
Nghe nói vé của buổi hòa nhạc đó đã bán hết trong vòng 1 tiếng.