第02課・動詞A・パート7 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2

  1. くっ付く

    quấn quýt, dính vào nhau

    磁石と磁石がくっついて離れない。

    Nam châm và nam châm dính vào nhau không rời ra.

  2. くっ付ける

    gắn vào, ghép vào, dính vào

    机と机をくっつけて並べた。

    Tôi ghép các bàn lại với nhau rồi xếp thành hàng.

  3. 固まる

    cứng lại, đông cứng lại, củng cố, quyết định

    液体にゼラチンを入れると固まってゼリーになる。

    Khi cho gelatin vào chất lỏng, nó đông lại thành thạch.

  4. 固める

    làm cứng, làm cho đông lại, củng cố, làm chắc

    ジュースを固めてゼリーを作った。

    Đông nước hoa quả làm thành thạch mứt.

  5. 縮む

    ngắn lại, co lại

    洗濯したらセーターは縮んでしまった。

    Sau khi giặt, áo len bị co ngắn lại.

  6. 縮まる

    được làm ngắn, được thu ngắn lại

    マラソンの世界記録はだんだん縮まっている。

    Kỉ lục chạy Marathon thế giới đang ngày càng rút ngắn lại.

  7. 縮める

    làm ngắn, rút ngắn, thu hẹp lại

    ズボンが長すぎたので少し丈を縮めた。

    Quần tây dài quá nên cắt ngắn chiều dài một chút.

  8. 沈む

    chìm, lặn, buồn bã, đau khổ

    台風で船が海に沈んだ。

    Do bão nên thuyền bị chìm ở biển.

  9. 沈める

    Chìm, đánh chìm, nhấn chìm

    台風が船を海に沈めてしまった。

    Cơn bão đã đánh chìm con thuyền xuống biển.

  10. 下がる

    rơi, rủ xuống

    電灯からひもが下がっている。

    Có một sợi dây điện rơi xuống từ chiếc đèn.