第02課・動詞A・パート8 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 8.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2
下げる
giảm bớt, hạ, treo
日差しが強いので、ブラインドを下げた。
Vì nắng quá mạnh nên tôi đã hạ bớt rèm cửa sổ.
転がる
(tự) lăn, bị đổ, (câu chuyện,…) ở đâu cũng bắt gặp
ボールが転がる。
Quả bóng lăn.
転がす
lăn (vật gì đó)
ボーリングの球を転がしてピンを倒す。
Lăn quả bóng Bowling làm đổ các chai pin.
傾く
nghiêng, ngả, hướng về, suy sụp, suy yếu
地震で塀が傾いてしまった。
Động đất làm hàng rào đổ nghiêng.
傾ける
nghiêng, hướng vào
あの子は分からないことがあると、首を傾ける癖がある。
Cậu bé đó có thói quen nghiêng đầu mỗi khi có chuyện không hiểu.
裏返す
lật úp
「この書類を書き終わったら、裏返して机の上に置いてください」。
Sau khi viết xong tài liệu này, hãy lật úp lại và đặt lên bàn nhé.
散らかる
bừa bộn, lôi thôi, vương vãi, lung tung, không gọn gàng
兄の部屋はいつも散らかっている。
Phòng của anh trai tôi lúc nào cũng bừa bộn.
散らかす
Vứt lung tung, vương vãi
うちの子はすぐに部屋を散らかしてしまう。
Con trai tôi hở chút là nó vứt đồ lung tung khắp phòng.
散らばる
Bị vứt lung tung, bừa bãi, rải rác
路上にゴミが散らばっている。
Rác vứt bừa bãi trên đường.
刻む
cắt, thái, khắc, khắc ghi, khắc vào (tim, tâm trí)
キャベツを刻んでいためる。
Cắt nhỏ bắp cải và xào.