第02課・動詞A・パート9 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 9.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2

  1. 挟まる

    bị kẹt, bị kẹp vào giữa

    コートは電車のドアに挟まって抜けない。

    Áo khoác bị kẹt vào cửa tàu điện, không rút ra được.

  2. 挟む

    kẹp vào, chèn vào

    「電車のドアに挟まれないようご注意ください」。

    Chú ý không để không bị kẹp vào cửa tàu điện.

  3. 潰れる

    bị bẹp, méo, đổ vỡ, phá sản, sập, sụt, tốn thời gian

    箱が落ちて、中のケースがつぶれてしまった。

    Cái hộp rơi xuống làm hộp đựng bên trong bị méo.

  4. 潰す

    nghiền, làm bẹp, méo, làm phá sản, giết thời gian

    ゆでたジャガイモをつぶしてサラダを作った。

    Tôi nghiền khoai tây luộc để làm salad.

  5. 凹む

    lõm, móp, méo, thất vọng, chán nản

    木にぶつかって車がへこんだ。

    Xe bị móp khi va vào cây.

  6. 解ける

    Tuột, giải tỏa

    靴のひもがほどけた。

    Dây giày bị tuột.

  7. 解く

    cởi bỏ, tháo

    荷物のひもをほどいて中の物を出す。

    Tháo dây buộc hành lí và lấy đồ bên trong ra.

  8. 枯れる

    bị héo, bị tàn

    害虫のせいで、木が枯れてしまった。

    Do côn trùng gây hại mà cây bị héo úa.

  9. 枯らす

    Làm héo, khô héo

    病気が発生し、多くの木が枯らしてしまった。

    Do dịch bệnh bùng phát, nên làm nhiều cây khô héo.

  10. 傷む

    bị hỏng

    生魚は傷みやすいから、早く食べたほうがいい。

    Cá tươi dễ bị hỏng nên ăn nhanh nhé.