第02課・動詞A・パート10 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2

  1. 湿る

    bị ẩm, ẩm ướt

    朝干した洗濯物がまだ湿っている。

    Quần áo phơi từ sáng đến giờ vẫn còn ẩm.

  2. 凍る

    đông cứng, đóng băng

    水が凍る。

    Nước đông đá.

  3. 震える

    run rẩy, rung

    寒さに手足がぶるぶる震える。

    Do lạnh nên chân tay run cầm cập.

  4. 輝く

    sáng, tỏa sáng, lấp lánh

    空に太陽が輝いている。

    Mặt trời đang chiếu sáng trên bầu trời.

  5. 溢れる

    tràn, đầy

    大雨で川の水があふれた。

    Do mưa lớn nên sông đầy nước.

  6. 余る

    còn sót lại, bị bỏ lại, dư thừa

    作りすぎて料理が余ってしまった。

    Nấu quá nhiều nên thức ăn bị thừa.

  7. 目立つ

    nổi bật, rõ rệt

    彼女は背が高いので目立つだ。

    Cô ấy cao nên rất nổi bật.

  8. 見下ろす

    nhìn xuống

    このビルの屋上から町が見下ろせる。

    Từ sân thượng tòa nhà này có thể nhìn xuống thị trấn.

  9. 戦う・闘う

    đánh nhau, tranh chấp, tranh tài, chiến đấu, đấu tranh

    国と国とが領土をめぐって戦う。

    Các nước gây chiến tranh quay quanh vấn đề lãnh thổ.

  10. 敗れる

    bị đánh bại

    試合に敗れる。

    Bị thua trận đấu.