第02課・動詞A・パート11 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 11.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2

  1. 逃げる

    chạy trốn, trốn tránh

    犯人は海外に逃げたらしい。

    Có vẻ như tê tội phạm đã chạy trốn ra nước ngoài.

  2. 逃がす

    thả ra, phóng thích, để tuột mất

    魚を釣ったが、小さいので逃がしてやった。

    Tôi đã câu được cá, nhưng vì nó nhỏ nên thả đi.

  3. 戻る

    quay lại, hồi lại, quay về, trở về

    忘れ物をしたのに気づいて、家に戻った。

    Nhận ra mình để quên đồ, tôi quay về nhà.

  4. 戻す

    để trả lại, hoàn trả lại, khôi phục lại, quay lại

    「物は元にあった場所に戻しなさい」。

    Hãy đem đồ trở lại chỗ cũ.

  5. 嵌まる

    khớp với, bị kẹt, bị mắc bẫy, nghiện, gò bó, bó buộc

    彼の薬指には指輪がはまっていた。

    Chiếc nhẫn nằm vừa khít trên ngón áp út của anh ấy.

  6. 嵌める

    làm chặt lại, kẹp chặt, đeo, đội

    寒いので、上着のボタンを全部はめた。

    Vì quá lạnh, nên tôi đã cài hết khuy áo khoác.

  7. 扱う

    đối xử, xử lý, sử dụng, làm, đề cập đến, đối xử, được xem như, được tính như

    「壊れやすい物ですから、丁寧に扱ってください」。

    Vì đồ dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.

  8. 関わる

    liên quan, dính dáng, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến…

    将来は子供の教育にかかわる仕事がしたい。

    Tương lai tôi muốn làm công việc liên quan đến giáo dục trẻ em.

  9. 目指す

    nhắm vào, hướng đến

    選手たちはゴールを目指して走り出した。

    Các cầu thủ đã lao đi với tất cả sức lực hướng về đích.

  10. 立つ・発つ

    khởi hành, xuất phát

    8月末に海外赴任でヨーロッパへ立つ予定だ。

    Tôi dự định sẽ sang châu Âu vào cuối tháng 8 để nhận nhiệm vụ công tác ở nước ngoài.