第02課・動詞A・パート12 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 02 Động từ A, Phần 12.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション2
迎える
đón, chào đón
あの店はいつも客を笑顔で迎える。
Cửa hàng ấy luôn tiếp đón khách hàng rất niềm nở.
持てる
Đang có, phổ biến, được yêu thích
「持てる力を十分に発揮してください」。
Hãy phát hết huy khả năng của mình đang có.
例える
ví như, so với
人生はよく旅にたとえられる。
Đời người thường được ví như một hành trình.
努める
nỗ lực, cố gắng
できるかぎり問題の解決に努めたい。
Tôi muốn cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề.
務まる
Đảm đương, gánh vác
こんな難しい役が私に務まるだろうか。
Không biết tôi có đảm đương nổi chức vụ khó khăn này không.
務める
Đảm nhiệm, phục vụ, làm
会議で議長を務めた。
Đã đảm nhiệm vai trò chủ tịch cuộc họp.
取り消す
hủy
仕事が忙しくなり、飛行機の予約を取り消した。
Công việc trở nên bận rộn nên tôi đã hủy chuyến bay.
終える
kết thúc, hoàn thành
今日は6時までに仕事を終えて退社するつもりだ。
Hôm nay tôi định hoàn thành công việc trước 6 giờ và rời công ty.
呼びかける
gọi, kêu gọi
意義不明の母に呼び掛けた。
Tôi đã gọi mẹ đang bất tỉnh.
呼び出す
triệu hồi, triệu tập, gọi đến
学費を払っていなかったので、事務局に呼び出された。
Vì không đóng học phí nên bị gọi lên văn phòng.