第03課・形容詞A・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 03 Tính từ A, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3
有難い
biết ơn, cảm ơn, cảm kích
「病気の私の元へ来てくれたあなたの気持ちがありがたい」。
Tôi rất cảm kích vì bạn đã đến thăm khi tôi bị bệnh.
申し訳ない
xin lỗi
「ご迷惑をおかけして、申し訳ありませんでした」。
Thành thật xin lỗi đã gây phiền phức cho bạn.
目出度い
Đáng mừng, vui, hạnh phúc, tốt lành (thuận lợi)
子供たちの大学合格や結婚など、今年はめでたいことが多かった。
Năm nay có nhiều chuyện đáng mừng như con cái đỗ đại học, kết hôn.
幸いな
Hân hanh, hạnh phúc, may mắn, biết ơn, cảm kích
いい友人に恵まれて幸いだ。
Mình thật may mắn khi được ban cho người bạn tốt.
恋しい
nhớ, nhớ nhung / Được yêu thích, quý mến
国の両親が恋しい。
Nhớ cha mẹ ở quê/ người yêu/ quê hương.
懐かしい
nhớ tiếc, hồi nhớ, hoài niệm
子供のころが懐かしい。
Nhớ thời thơ ấu.
幼い
non nớt, bé, trẻ con, ngây thơ
幼い子供が遊んでいる。
Những đứa trẻ con đang chơi.
心細い
cô đơn, cô độc
始めて来日した時は、 言葉もわからず知り合いもなく、とても心細かった。
Lúc mới sang Nhật, không biết tiếng cũng chẳng có quen ai, tôi cảm thấy rất cô đơn.
かわいそうな(可哀想な)
tội nghiệp, đáng thương
子供を叱ったが、泣いているのを見てかわいそうになった。
Dù tôi đã la mắng con, nhưng khi thấy nó khóc, tôi lại thấy thương.
気の毒な
đáng tiếc, đáng thương, tội nghiệp
「彼女、先日お父さんを事故で亡くされたそうだよ」「お気の毒に」。
“Mình nghe nói cô ấy mới mất bố mấy hôm trước vì tai nạn giao thông đấy.””Thật đáng thương”.