第03課・形容詞A・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 03 Tính từ A, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 貧しい

    nghèo, nghèo khó, nghèo nàn

    私は貧しい家に育った。

    Tôi lớn lên trong một gia đình nghèo.

  2. 惜しい

    Đáng tiếc, Yêu quý, quý trọng

    後一つ問題ができていれば合格だったのに。惜しかった。

    Chỉ cần thêm một câu nữa là đậu rồi, thế mà lại. Tiếc quá đi.

  3. 仕方(が)ない

    Không còn cách nào khác, hết cách, vô phương, bó tay

    借金を返すには、休日も働くよりほかに仕方ない。

    Để trả nợ, không còn cách nào khác là đi làm cả ngày nghỉ.

  4. 止むを得ない

    không tránh khỏi, hết cách, không còn cách nào khác

    この嵐では休校もやむを得ない。

    Với cơn bão này thì việc nghỉ học là điều không thể tránh khỏi.

  5. 面倒臭い

    phiền toái

    ゴミの分別は面倒くさいが、環境のためには仕方ない。

    Phân loại rác thật rắc rối nhưng vì môi trường nên không còn cách nào khác.

  6. しつこい

    lằng nhằng, dài dòng, lèo nhèo, đậm (màu, mùi, vị…)

    店に店員にしつこく勧められて困った。

    Ở quán, tôi bị nhân viên cửa hàng mời chào quá dai dẳng, thật phiền phức.

  7. 諄い

    dài dòng, lắm lời, lằng nhằng, rườm rà, nặng (mùi)

    あの先生の注意はいつもくどくてうんざりする。

    Lời nhắc của giáo viên lúc nào cũng dài dòng, nghe phát chán.

  8. 煙い

    nhiều khói, khói mù mịt

    煙いと思ったら、魚が焦げていた。

    Tưởng là khói, ai ngờ cá cháy.

  9. 邪魔な

    vướng víu, cản trở, làm phiền

    仕事をするため、まず机の上の邪魔な物を片付けた。

    Để làm việc, tôi dẹp những thứ vướng víu trên bàn.

  10. 煩い

    ồn ào, om sòm, khắt khe

    「テレビの音がうるさいから、ちょっと小さくして」。

    Tiếng tivi ồn quá, nên vặn nhỏ chút đi.