第03課・形容詞A・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 03 Tính từ A, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 騒々しい

    ồn ào, sôi nổi, huyên náo, hỗn loạn

    先生が怒ったら、騒々しかった教室は静かになった。

    Sau khi cô giáo tức giận lên, lớp học đang ồn ào bỗng trở nên yên lặng.

  2. 慌ただしい

    bận rộn, bận tối mắt tối mũi, bận túi bụi

    今日は急な用事や来客が重なって、慌ただしい一日だった。

    Hôm nay vừa có việc gấp, vừa trùng lịch khách đến thăm, thật là một ngày bận rộn.

  3. そそっかしい

    Lơ đễnh, vô tâm, không để ý, vội vàng, hấp tấp

    片方ずつ違った靴下をはくなんて、そそっかしい人だ。

    Đi mỗi bên một chiếc tất khác nhau, thật là người lơ đễnh mà.

  4. 思いがけない

    không ngờ đến, không ngờ, ngoài dự tính

    道で思いがけない人に会った。

    Trên đường tôi đã gặp người không ngờ đến.

  5. 何気ない

    vô tình, không cố ý, ngẫu nhiên, tình cờ,

    何気ない一言が、相手を傷つけることもある。

    Một lời nói vô tình thôi cũng có thể làm đối phương tổn thương !

  6. とんでもない

    không thể tin được; quá đáng; (khiêm nhường) đâu có, không dám nhận lời khen

    「このリンゴは3000円!とんでもない値段だ」。

    Trái táo này mà 3000 yên á, không tin được.

  7. 下らない

    vô giá trị, vô nghĩa, vô vị, tầm phào, tào lao

    「くだらないことばかり言ってないで、早く仕事をしろ」。

    Đừng nói những điều vô nghĩa nữa, mau làm việc đi.

  8. 馬鹿馬鹿しい

    Tào lao, vớ vẩn, nhảm nhí, vô bổ, ngu ngốc, lố bịch

    この番組はばかばかしいが、面白いのでつい見てしまう。

    Chương trình này ngớ ngẩn nhưng mà thú vị nên lỡ xem luôn.

  9. 出鱈目な

    bừa, linh tinh, vô căn cứ

    テストで答えをでたらめに書いたら、偶然合っていた。

    Tôi đánh rùa bài thi ai ngờ đúng.

  10. だらしない

    lôi thôi, luộm thuộm, bừa bãi

    「暑いからと言って、そんなだらしない格好をするな」。

    Dù là nóng cũng không được ăn mặc phong cách lôi thôi như thế.