第03課・形容詞A・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 03 Tính từ A, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 図々しい

    vô liêm sỉ, trơ trẽn

    レジの列にずうずうしく割り込む人がいる。

    Ở quầy tính tiền có người vô liêm sỉ cắt ngang hàng.

  2. ずるい(狡い)

    không trung thực, láu cá, lươn lẹo, bất công

    うちの上司はずるくて、いつも部下の成果を自分の物にしてしまう。

    Sếp tôi láu cá lắm, lúc nào cũng lấy thành quả của cấp dưới làm công cho mình.

  3. 憎らしい

    đáng ghét, ghen tị, ganh tị

    わが子はかわいいが、反抗的な態度をとると憎らしいときもある。

    Con nhà tôi dễ thương nhưng nhiều khi cũng ghét thái độ ương bướng của nó.

  4. 憎い

    căm thù, căm ghét ghét

    父を殺した犯人が憎い。

    Căm thù người đã giết bố.

  5. 険しい

    dốc (dựng đứng), nghiêm khắc, khắt khe

    険しい山道を登る。

    Leo núi dốc.

  6. 辛い

    đau đớn, đau khổ, khó khăn, gian khổ, khổ sở, cay đắng, nghiệt ngã

    子供はつらい経験を乗り越えて成長する。

    Những đứa trẻ sau khi vượt qua những trải nghiệm khó khăn gian khổ thì sẽ thành công.

  7. きつい

    chặt chẽ, chật chội, nghiêm khắc, vất vả, khó khăn, nặng (mùi…)

    太ってしまってズボンがきつくなった。

    Mập lên nên quần bị chật.

  8. 緩い

    lỏng lẻo, chậm rãi, nhẹ nhàng, thoai thoải

    やせてスカートが緩くなった。

    Tôi gầy đi nên váy bị lỏng.

  9. 鈍い

    cùn, đần độn, kém, không tốt, chậm chạp, mờ nhạt, vắng (khách)

    このナイフは切れ味が鈍い。

    Con dao này cùn.

  10. 鋭い

    Sắc nhọn, sắc bén, nhạy bén, sắc sảo

    熊は鋭い爪を持っている。

    Con gấu có móng vuốt sắc nhọn.