第03課・形容詞A・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 03 Tính từ A, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 荒い・粗い

    dữ dội, thô bạo, gấp gáp, dữ dội, khốc liệt, ẩu (làm, lái xe)・Thô, thô thiển, cục mịch

    彼は気性が荒い。

    Anh ta tính khí thô bạo.

  2. 強引な

    cưỡng bức, cưỡng ép, bắt buộc, cứng đầu, bảo thủ

    与党は国会で強引に法案を通した。

    Đảng cầm quyền đã ép thông qua dự luật tại quốc hội.

  3. 勝手な

    ích kỷ, tự tiện, tùy tiện, tự ý, quen, quen thuộc

    勝手な言動はほかの人の迷惑になる。

    Lời nói và hành động tùy tiện sẽ gây phiền toái cho người khác.

  4. 強気な

    Táo bạo, trực tính, nóng tính, thẳng tính, mạnh mẽ, kiên định

    彼女は強気な性格で、時々周りと衝突する。

    Cô ấy tính cách mạnh mẽ nên thỉnh thoảng lại xung đột với người xung quanh.

  5. 頑固な

    cứng đầu, bướng bỉnh, bảo thủ, cố chấp, dai dẳng

    妹は頑固で、一度言い出したら後へ引かない。

    Em trai tôi rất cứng đầu, một khi đã nói ra điều gì thì nhất quyết không rút lại.

  6. 過剰な

    dư thừa, vượt quá, quá mức.

    塩分を過剰に取ると体に悪い。

    Hấp thụ quá nhiều muối sẽ không tốt cho sức khỏe.

  7. 重大な

    trọng đại, nghiêm trọng, lớn (sai lầm, hậu quả)

    政治の混乱を招いた首相の責任は重大だ。

    Trách nhiệm của thủ tướng đã gây ra hỗn loạn chính chị là rất lớn.

  8. 深刻な

    nghiêm trọng, trầm trọng

    猛暑によって深刻な水不足が起きた。

    Thiếu nước trầm trọng do nắng nóng gay gắt.

  9. 気楽な

    thoải mái, nhàn hạ

    寮に住むより一人暮らしの方が、お金はかかるが気楽でいい。

    Sống một mình thì tốn tiền hơn ở kí túc nhưng lại thoải mái hơn.

  10. 安易な

    dễ dàng, đơn giản

    今だけ楽しければいいというのは安易な考え方だ。

    Chỉ cần bây giờ vui vẻ là tốt rồi, thì đó là suy nghĩ quá đơn giản.