第04課・名詞B・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 運

    số mệnh, vận mệnh

    「中村さんは3回続けて宝くじに当たったそうだ。なんて運のいい人だろう」。

    Nghe nói anh Nakamura trúng vé số 3 lần liên tiếp đấy. Người gì mà số đỏ thế.

  2. 勘

    trực giác, linh cảm, cảm tính

    母は勘が良くて、嘘をついてもすぐばれてしまう。

    Mẹ tôi có linh cảm rất tốt, nói dối là bị phát hiện ngay.

  3. 感覚

    cảm giác

    冷えて、手足の感覚がなくなってしまった。

    Do trời lạnh nên tay chân mất luôn cảm giác.

  4. 神経

    thần kinh, tủy (răng), sự nhạy cảm

    虫歯が痛いので神経を抜いた。

    Tôi đã phải rút dây thần kinh vì răng sâu quá đau.

  5. 記憶

    ký ức, trí nhớ

    その時のことは全く記憶にない。

    Tôi hoàn toàn không nhớ gì về chuyện lúc đó cả.

  6. 様子

    tình trạng, trạng thái, bộ dạng, diện mạo (vẻ bề ngoài)

    手術を受けた母のことが心配で、何度も様子を見に行った。

    Vì lo lắng về ca phẫu thuật của mẹ, nên nhiều lần tôi đến để xem tình trạng ra sao.

  7. 雰囲気

    bầu không khí

    この店は雰囲気がいい。

    Bầu không khí quán này rất tốt.

  8. 魅力

    sự quyến rũ, sức hút, sự hấp dẫn

    始めて歌舞伎を見て、その魅力に引かれた。

    Lần đầu tiên xem kịch Kabuki, tôi bị cuốn hút bởi sự hấp dẫn của nó.

  9. 機嫌

    tâm trạng, sức khỏe

    父は機嫌が悪いらしく、何を聞いても返事もしない。

    Tâm trạng bố có vẻ không tốt, hỏi gì cũng không trả lời cả.

  10. 関心

    quan tâm

    私はスポーツにはあまり関心がない。

    Tôi không mấy quan tâm đến thể thao.