第04課・名詞B・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 意欲

    ý muốn, muốn, hứng thú, động lực

    働く意欲はあるのだが、仕事が見つからない。

    Tôi mong muốn làm việc nhưng chưa tìm được việc làm.

  2. 全力

    toàn lực

    ボールを全力で投げた。

    Dồn toàn lực ném bóng.

  3. 本気

    nghiêm chỉnh, nghiêm túc, thật (sự thật), thật sự

    あの学生はやっと本気になって勉強し始めた。

    Cuối cùng thì học sinh đó cũng nghiêm túc học hành.

  4. 意識

    tri giác, ý thức, nhận thức, để ý

    頭を打って意識を失った。

    Đánh vào đầu vào đâu đó và mất hết ý thức.

  5. 感激

    cảm kích, xúc động

    めったに人を褒めない教授に褒められて、感激した。

    Được vị giáo sư vốn ít khi khen người khác khen ngợi, tôi thật sự cảm kích.

  6. 同情

    cảm thông, đồng cảm, lòng thương hại, lòng trắc ẩn

    苦しんでいる人々に同情する。

    Đồng cảm với những người sống cực khổ.

  7. 同意

    đồng ý, tán thành

    大勢の人が私の意見に同意してくれた。

    Rất nhiều người đã đồng ý với ý kiến của tôi.

  8. 同感

    đồng cảm, cảm thông, đồng tình

    中山さんの話に私も同感した。

    Tôi đồng cảm với câu chuyện của anh Nakayama.

  9. 対立

    đối lập, phản đối, xung đột

    国会は与党と野党の対立が激しくなった。

    Xung đột giữa đảng cầm quyền và đảng đối lập trong Quốc hội trở nên căng thẳng.

  10. 主張

    chủ trương, quan điểm

    会社側に労働者の権利を主張する。

    Phía công ty chủ trương bảo vệ quyền lợi cho người lao động.