第04課・名詞B・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 遭難

    gặp nạn, thảm họa, tai nạn

    山で遭難する。

    Gặp nạn ở núi/ biển.

  2. 発生

    phát sinh, xảy ra

    事故が発生し、電車がストップした。

    Xảy ra sự cố, tàu điện đã phải dừng lại.

  3. 登場

    lối vào, sự xuất hiện (trên màn ảnh)

    舞台に俳優が登場する。

    Diễn viên xuất hiện trên sân khấu.

  4. 回復

    hồi phục

    経済状況が回復する。

    Tình hình kinh tế sẽ phục hồi.

  5. 援助

    viện trợ, hỗ trợ, chi viện

    親戚の援助で大学を卒業できた。

    Nhờ sự hỗ trợ của người thân mà tôi đã có thể tốt nghiệp đại học.

  6. 保険

    bảo hiểm

    子供が生まれたので、生命保険に入った。

    Vì đã sinh con nên tôi đã tham gia bảo hiểm nhân thọ.

  7. 追加

    thêm vào, cho vào, bổ xung

    飲み会でビールを追加する。

    Gọi thêm bia trong buổi tiệc.

  8. 応用

    ứng dụng, áp dụng

    この技術はいろいろな機械に応用できる。

    Công nghệ này có thể áp dụng vào nhiều loại máy móc khác nhau.

  9. 解答(回答)

    trả lời, hồi đáp

    10問のうち5問解答できないと失格になります。

    Nếu không trả lời được 5 trên 10 câu hỏi thì sẽ bị trượt.

  10. 結論

    kết luận

    3時間議論しても、結論は出なかった。

    Dù đã thảo luận suốt 3 tiếng nhưng vẫn chưa đưa ra được kết luận.