第04課・名詞B・パート7 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 提出

    sự nộp, nộp

    願書の提出は10月31日までだ。

    Hạn nộp đơn là đến ngày 31 tháng 10.

  2. 期限

    giới hạn, kỳ hạn

    支払いの期限を延ばしてもらった。

    Tôi đã được gia hạn thời hạn thanh toán.

  3. 延期

    trì hoãn

    大雨のため、運動会は1週間後に延期された。

    Do mưa lớn, ngày hội thể thao đã được hoãn lại một tuần.

  4. 延長

    kéo dài

    結論が出なかったので、会議は30分延長された。

    Vì chưa đưa ra được kết luận, nên cuộc họp đã được kéo dài thêm 30 phút.

  5. 短縮

    rút ngắn, giảm (thời gian…)

    冬は動物園の営業時間が短縮される。

    Giờ mở cửa của sở thú sẽ được rút ngắn vào mùa đông.

  6. 映像

    hình ảnh

    この辺りは電波の状態が悪く、テレビの映像が良く乱れる。

    Tình trạng sóng ở vùng này rất kém, nên hình ảnh tivi hay bị nhiễu loạn.

  7. 撮影

    chụp ảnh, quay phim

    プロのカメラマンに顔写真を撮影してもらった。

    Tôi đã nhờ nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp chụp cho ảnh chân dung.

  8. 背景

    bối cảnh, phông nền

    これは家族の写真で、背景はうちの庭だ。

    Đây là bức ảnh gia đình, bối cảnh là sân vườn nhà tôi.

  9. 独立

    độc lập, tự lập

    アメリカはイギリスから独立した。

    Nước Mỹ dành được độc lập từ nước Anh.

  10. 候補

    ứng cử, đề cử, đề xuất

    今度の市長選挙は、5人の候補(者)で争われることになった。

    Trong cuộc bầu cử thị trưởng lần này, có 5 ứng cử viên cùng cạnh tranh nhau.