第04課・名詞B・パート8 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 支持

    hỗ trợ, sự ủng hộ

    私は首相を支持している。

    Tôi ủng hộ thủ tướng.

  2. 投票

    sự bỏ phiếu, bầu

    選挙でA候補に投票した。

    Tôi đã bỏ phiếu cho ứng viên A trong cuộc bầu cử.

  3. 当選

    trúng cử, trúng giải

    先日の選挙で、知り合いが市長に当選した。

    Trong cuộc bầu cử vừa rồi, người thân của tôi đã trúng cử chức thị trưởng.

  4. 抽選

    rút thăm, bốc thăm

    抽選に当たってテレビをもらった。

    Tôi trúng giải trong lúc rút thăm nên nhận được chiếc tivi.

  5. 配布

    phân phát

    駅前で通行人にチラシを配布する。

    Phát tờ rơi cho người qua đường trước nhà ga.

  6. 失格

    mất tư cách, mất quyền

    試合でひどい反則をすると失格になる。

    Trong trận đấu, nếu phạm lỗi nghiêm trọng thì sẽ bị loại.

  7. 余暇

    thời gian rỗi

    余暇を利用して、ボランティアをしている。

    Tôi dùng thời gian rảnh để làm tình nguyện.

  8. 行事

    sự kiện (các ngày lễ trong năm), lễ hội

    正月の行事は地方によってさまざまだ。

    Các lễ hội trong dịp Tết thì khác nhau, tùy theo từng địa phương.

  9. 理想

    lý tưởng

    若者には高い理想を持ってもらいたい。

    Tôi mong các bạn trể sẽ có được những lý tưởng cao đẹp.

  10. 現実

    hiện thực, thực tế, thực tại

    理想と現実は違う。

    Lý tưởng và hiện thực rất khác nhau.