第04課・名詞B・パート9 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 9.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3
体験
trải nghiệm
日本では、戦争を体験したことのない世代が増えている。
Ở Nhật Bản, số thế hệ chưa từng trải qua chiến tranh đang tăng lên.
空想
không thực tế, mơ mộng, không tưởng, mơ tưởng
弟は空想ばかりして、現実を見ようとしない。
Em trai tôi toàn mơ mọng hảo huyền, không chịu nhìn vào thực tế.
実物
vật tật, nguyên bản
このダイヤモンドは、写真で見ると大きく見えるが、実物はずっと小さい。
Kim cương này nhìn ảnh thì trông rất to, nhưng vật thật thì lại nhỏ hơn nhiều.
実現
thực hiện, hiện thực hoá
長年の夢を実現した。
Ước mơ bao năm của tôi đã trở thành hiện thực.
実施
thực thi, thực hiện, tiến hành
大会は予定通り実施された。
Đại hội đã được tiến hành đúng như kế hoạch.
許可
sự cho phép
路上での撮影には警察の許可が必要だ。
Để quay phim, chụp ảnh trên đường, bạn cần có sự cho phép của cảnh sát.
全体
toàn thể, toàn bộ
この会社の従業員は、全体で500人ぐらいだ。
Số lượng nhân viên của công ty này, tổng thể khoảng 500 người.
部分
bộ phận, phần
レポートの最後の部分は書き直すつもりだ。
Tôi định sẽ viết lại phần kết của bài báo cáo.
統一
thống nhất
EUは通貨をユーロに統一した。
EU đã thống nhất đồng tiền chung là Euro.
拡大
zoom to lên, mở rộng, phóng đại, sự tăng lên
地図が小さくて見づらいので、拡大コピーを取った。
Bản đồ quá nhỏ và khó nhìn, nên tôi đã photocopy phóng to.