第04課・名詞B・パート10 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 縮小

    zoom nhỏ, thu nhỏ, co nhỏ, nén lại

    B4をA4に縮小してコピーした。

    Tôi đã thu nhỏ tài liệu kích thước B4 xuống A4 rồi photocopy.

  2. 集合

    tập hợp, tập trung lại

    「面接を受ける人は、予定時間の30分前に会場に集合してください」。

    Người tham gia phỏng vấn vui lòng tập trung tại hội trường trước 30 phút so với thời gian dự kiến.

  3. 方向

    phương hướng, hướng

    川は北東から南西の方向に流れている。

    Con sông chảy từ hướng đông bắc về hướng tây nam.

  4. 間隔

    khoảng cách, cách quãng, cứ khoảng…, cách nhau

    50センチの間隔をあけて机を並べた。

    Xếp các bàn cách nhau 50 cm.

  5. 脇

    nách, hông, lề (đường), rìa, sườn

    体温計をわきの下に挟んで熱を測る。

    Kẹp nhiệt kế dưới nách để đo nhiệt độ.

  6. 通過

    thông qua, đi qua, vượt qua

    この電車は次の駅を通過します。

    Tàu này sẽ chạy qua ga tiếp theo mà không dừng.

  7. 移動

    di chuyển

    今度の旅行では、移動はすべてバスだ。

    Trong chuyến đi lần này, mọi việc di chuyển đều bằng xe buýt.

  8. 停止

    dừng lại, tạm dừng

    そのスーパーは停電のため、営業を停止した。

    Siêu thị đó đã tạm dừng hoạt động vì mất điện.

  9. 低下

    sự giảm, sự suy giảm, kém đi

    高く登れば登るほど、気温が低下する。

    Càng leo lên cao, nhiệt độ càng giảm.

  10. 超過

    vượt quá

    彼女の荷物は規定の重量を10キロも超過していた。

    Hành lý của cô ấy vượt quá trọng lượng quy định tới tận 10kg.