第04課・名詞B・パート11 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 11.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 立ち上がる

    đứng dậy, khởi động

    椅子から立ち上がる。

    Đứng dậy khỏi ghế.

  2. 飛び上がる

    nhảy lên, nhảy cẫng lên

    飛び上がって喜ぶ。

    Nhảy cẫng lên vui sướng.

  3. 浮かび上がる

    nổi lên, hiện ra, xuất hiện

    水面に浮かび上がる。

    Nổi lên trên mặt nước.

  4. 舞い上がる

    Bay lên, Phấn khích, rạo rực ( chờ đợi điều gì đó )

    砂が舞い上がる。

    Cát/ bụi bay lên.

  5. 燃え上がる

    bùng cháy, bốc cháy

    火が燃え上がる。

    Ngọn lửa/Ý chí chiến đấu/Tình yêu bùng cháy.

  6. 盛り上がる

    tăng cường phấn khích, sôi nổi, sôi động, hào hứng

    筋肉が盛り上がっている。

    Cơ bắp đang tăng lên.

  7. 沸き上がる

    sôi lên, sủi bọt lên, trỗi dậy

    歓声が沸き上がる。

    Tiếng reo hò vang lên.

  8. 晴れ上がる

    sạch, trong

    腫れあがった秋空。

    Bầu trời thu nắng đẹp, trong xanh.

  9. 震え上がる

    run rẩy

    寒さに震え上がる。

    Run lên vì lạnh/ kinh hãi.

  10. 縮み上がる

    Co rúm lại

    寒さに縮み上がる。

    Co rúm lại vì lạnh/ kinh hãi.