第04課・名詞B・パート12 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 12.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3

  1. 干上がる

    Khô cạn, khô cằn

    池が干上がる。

    Ao/ hồ/ sông.khô cạn.

  2. 出来上がる

    hoàn thành, xong

    料理が出来上がった。

    Món ăn đã xong rồi.

  3. 持ち上げる

    nâng lên, nhấc lên

    荷物を持ち上げる。

    Nhấc hành lí lên.

  4. 見上げる

    nhìn lên, ngước lên, ngước nhìn

    空を見上げる。

    Ngước nhìn lên bầu trời.

  5. 積み上げる

    chất lên, chất đống

    資料を積み上げる。

    Chất đống tài liệu.

  6. 打ち上げる

    phát, bắn

    ロケットを打ち上げる。

    Bắn tên lửa/ pháo hoa.

  7. 立ち上げる

    khởi động

    コンピューターを立ち上げる。

    Khởi động máy tính.

  8. 切り上げる

    kết thúc, hoàn thành, làm tròn lên

    今日は仕事を5時で切り上げよう。

    Hôm nay cùng hoàn thành công việc lúc 5 giờ nào.

  9. 繰り上げる

    sớm hơn

    時間を繰り上げる。

    Đẩy thời gian lên sớm hơn.

  10. 磨き上げる

    Đánh bóng, làm sạch

    磨き上げた靴。

    Đôi giày được đánh bóng.