第04課・名詞B・パート13 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 13.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3
鍛え上げる
rèn giũa, huấn luyện, rèn luyện
選手たちを鍛え上げる。
Rèn luyện các vận động viên.
書き上げる
viết xong
レポートを書き上げた。
Viết xong báo cáo.
育て上げる
Nuôi lớn (đến khi trưởng thành), nuôi nấng, nuôi dạy, nuôi dưỡng
子供を育て上げる。
Nuôi dạy con thành người.
読み上げる
đọc lên, đọc ra
卒業生の名前を読み上げる。
Đọc lên danh sách tên của các sinh viên tốt nghiệp.
数え上げる
đếm ra, kê, liệt kê
欠点を数え上げる。
Liệt kê (đếm) ra các khuyết điểm.
投げ出す
buông, duỗi (chân), ném đi, từ bỏ, bỏ cuộc
足を投げ出して座る。
Ngồi duỗi thẳng chân ra phía trước.
持ち出す
cầm đi, mang ra ngoài
この本は図書館から持ち出さないでください。
Không mang cuốn sách này ra khỏi thư viện.
追い出す
đuổi đi, xua đi
遊んでばかりいる息子を家から追い出した。
Tôi đã đuổi thằng con suốt ngày chỉ biết chơi bời ra khỏi nhà.
放り出す
ném sang một bên
子供は学校から帰ってくると、かばんを放り出して遊びに行った。
Đứa con vừa về từ trường học về liền ném cặp sang một bên và đi chơi.
貸し出す
cho mượn, cho vay
「この図書館では雑誌も貸し出していますか」。
Ở thư viện này có cho mượn tạp chí không ạ?