第04課・名詞B・パート14 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 14.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3
聞き出す
Hỏi ra, lắng nghe, dò hỏi, thu thập
相手から情報を聞き出す。
Thu thập thông tin từ đối phương.
連れ出す
dẫn đi
嫌がる娘をむりやり連れ出して病院へ行った。
Tôi phải cưỡng ép để đưa đứa con gái đang không muốn đi bện viện ra ngoài và đưa đến bệnh viện.
引っ張り出す
lôi ra, đem ra, lôi kéo
押し入れの奥から古いアルバムを引っ張り出した。
Tôi đã Lôi ra một cuốn album cũ từ sâu trong tủ quần áo.
逃げ出す
chạy trốn, trốn thoát, thoát ra ngoài
燃えている家の中から逃げ出す。
Thoát ra khỏi căn nhà đang cháy.
飛び出す
nhảy ra, bay ra, lao ra, phóng ra, phi đến, nhô ra
箱を開けるとカエルが飛び出した。
Mở hộp ra thì một con ếch đã lao ra ngoài.
見つけ出す
tìm ra, tìm thấy
図書館の本棚から、探していた本を見つけ出した。
Tôi đã tìm thấy cuốn sách mình đang tìm kiếm trên giá sách của thư viện.
探し出す
tìm thấy, phát hiện
行方不明になっていたペットを探し出した。
Đã thấy con thú cưng bị mất tích.
書き出す
viết ra, ghi ra
今日の予定をノートに書き出した。
Ghi ra các dự định trong ngày vào vở.
飛び込む
nhảy vào (hồ bơi), bước vào, đi vào, ập tới
プールに飛び込む。
Nhảy vào bể bơi.
駆け込む
lao vào (lớp học), lao về
大急ぎで教室に駆け込んだ。
Vội vàng lao vào lớp học.