第04課・名詞B・パート15 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 15.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3
割り込む
Chen vào, xen ngang (hàng, cuộc nói chuyện..)
列に割り込む。
Chen ngang vào hàng.
差し込む
chiếu vào
日の光が部屋いっぱいに差し込んでいる。
Ánh nắng mặt trời chiếu rọi khắp căn phòng.
染み込む
thấm qua, thấm vào, ngấm vào
雨が土に染み込む。
Nước mưa thấm vào đất.
引っ込む
ai đó đi vào trong, lui về, lõm vào, thụt vào trong, dẹp sang một bên
秘書は客を応接室に通すと、奥へ引っ込んだ。
Thư ký đã dẫn khách vào phòng tiếp khách rồi lùi vào trong.
詰め込む
nhét vào
かばんに荷物を詰め込む。
Nhét hành lí vào cặp.
飲み込む
nuốt, hiểu, tiếp thu
食べ物をかまずに飲み込む。
Không nhai đồ ăn mà nuốt chửng.
運び込む
mang vào, vận chuyển vào
引っ越しの荷物を部屋に運び込む。
Vận chuyển đồ đạc chuyển nhà vào trong phòng.
打ち込む
nhập vào, đóng vào, ném
パソコンにデータを打ち込む。
Nhập dữ liệu vào máy tính.
注ぎ込む
mang lại, truyền dẫn, rót vào, đổ vào
子供に愛情を注ぎ込む。
Mang lại tình yêu thương cho con cái.
引き込む
Lôi kéo, dẫn vào.
友人を悪の道に引き込む。
Lôi kéo bạn bè vào con đường xấu.