第04課・名詞B・パート16 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 16.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3
書き込む
viết vào
ノートに感想を書き込む。
Viết cảm tưởng vào sổ tay.
巻き込む
cuốn vào, dính vào, vướng vào
事故に巻き込まれてけがをした。
Tôi bị cuốn vào vụ tai nạn và bị thương (Ngụ ý người nói là nạn nhân trực tiếp).
追い込む
lùa vào, dồn vào
羊の群れを囲いに追い込む。
Lùa đàn cừu vào chuồng.
呼び込む
Mời gọi, thu hút, mang đến, đem lại
ある国では、赤は運を呼び込む色だと言われている。
Ở một số quốc gia, màu đỏ được coi là màu mang lại may mắn.
座り込む
ngồi xuống, ngồi lì, ngồi bệt
疲れていすに座り込む。
Tôi ngồi bệt xuống ghế vì mệt mỏi.
寝込む
nằm liệt giường, ốm liệt giường
病気で1週間寝込んだ。
Tôi bị bệnh và phải nằm liệt giường một tuần.
話し込む
say sưa trò chuyện, buôn chuyện
友人と電話で3時間も話し込んだ。
Say sưa trò chuyện với bạn thân qua điện thoại tận 3 tiếng đồng hồ.
黙り込む
giữ im lặng
母は不機嫌になると黙り込む。
Mẹ tôi thường im lặng khi không hài lòng.
泊まり込む
ở qua đêm
病院に泊まり込んで看病する。
Ở lại bệnh viện qua đêm để chăm người bệnh (người thân).
住み込む
sống ở, sống với
弟子になって、師匠の家に住み込む。
Khi trở thành đệ tử sẽ sống chung với sư phụ.