第04課・名詞B・パート17 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 17.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3
煮込む
nấu, ninh
弱火で煮込む。
Ninh bằng lửa nhỏ.
売り込む
Tiếp thị, chào hàng, cung cấp tin tình báo.
新製品を売り込む。
Tiếp thị sản phẩm mới.
頼み込む
nhờ vả, năn nhỉ, năn nỉ nhờ vả
頭を下げて先輩に頼み込んだ。
Cúi đầu năn nỉ nhờ vả tiền bối.
教え込む
dạy dỗ, cầm tay chỉ việc
動物に根気よく芸を教え込んだ。
Tôi đã kiên nhẫn dạy cho các con vật nghệ thuật xiếc.
話し合う
Bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi
「暴力はいけない。話し合って解決しよう」。
Không được dùng bạo lực. Hãy cùng nhau bàn bạc để giải quyết.
言い合う
Nói với nhau (Tranh luận, cãi cọ)
言いたいことを言い合って、最後に仲直りした。
Nói hết những điều mình muốn nói với nhau, cuối cùng đã làm hòa.
語り合う
Trò chuyện với nhau, tâm sự
久しぶりに会った友人と深夜まで語り合った。
Tâm sự đến tận khuya với người bạn lâu ngày mới gặp lại.
見つめ合う
nhìn nhau chằm chằm
二人は互いの目を見つめ合った。
Hai người nhìn chằm chằm vào mắt nhau.
向かい合う
đối diện nhau
相手と向かい合って座る。<=>並んで座る。
Ngồi đối diện với đối phương. <=> Ngồi cạnh nhau theo hàng.
助け合う
giúp đỡ lẫn nhau
「困ったときは助け合おう」。
Hãy giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn.