第04課・名詞B・パート18 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 18.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3
分け合う
chia sẻ, chia đều
一つのパンをみんなで分け合って食べた。
Tất cả mọi người cùng chia nhau chiếc bánh mì và ăn.
出し合う
đóng góp, chia sẻ, góp (chi phí)
兄弟でお金を出し合って、両親にプレゼントをした。
Anh em góp tiền mua quà tặng bố mẹ.
申し合わせる
Thống nhất, thu xếp
会議の内容は外部には言わないことを申し合わせた。CMọi người thống nhất sẽ không tiết lộ nội dung cuộc họp ra bên ngoài. 名 申し合わせ。
Sự sắp xếp, thu xếp.
誘い合わせる
mời, rủ nhau (cùng làm gì)
クラスメートたちと誘い合わせて富士山に行った。
Rủ đứa bạn cùng lớp đi leo núi Phú Sĩ.
隣り合わせる
bên cạnh, cạnh nhau, tiếp giáp
新幹線でたまたま隣り合わせた人と友だちになった。
Tôi đã tình cờ kết bạn với người ngồi bên cạnh trên tàu Shinkansen.
組み合わせる
lắp ráp, kết hợp
部品を組み合わせてプラモデルを作る。
Lắp ráp các bộ phận để tạo thành mô hình nhựa.
詰め合わせる
đóng gói, đóng hộp
一箱にいろいろなお菓子が詰め合わせてある。
Có rất nhiều loại bánh kẹo được đóng gói trong hộp.
重ね合わせる
chồng lên, kết hợp, lồng ghép vào với nhau
二つの事件を重ね合わせて考えてみると、共通点が浮かび上がった。
Khi thử lồng ghép hai vụ án vào với nhau để suy xét, thì những điểm chung đã hiện ra.
居合わせる
Tình cờ gặp, tình cờ có mặt
犯人は居合わせた客を人質に取って逃走した。
Tên tội phạm đã bắt vị khách tình cờ có mặt (tại hiện trường) làm con tin rồi bỏ trốn.
乗り合わせる
đi cùng xe, đi cùng chuyến (bus), đi cùng nhau
バスで小銭がなくて困っていたら、乗り合わせていた人が200円貸してくれた。
Trên xe buýt, tôi gặp rắc rối khi không có tiền lẻ, một người đi cùng đã cho tôi mượn 200 yên.