第04課・名詞B・パート19 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 04 Danh từ B, Phần 19.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション3
持ち合わせる
có (có sẵn trong người, mang theo bên mình)
「すみません、今日は名刺を持ち合わせておりませんで」。
Xin lỗi, hôm nay tôi không mang theo danh thiếp.
問い合わせる
Hỏi, liên hệ, liên hệ chăm sóc khách hàng, liên hệ để tư vấn, giải đáp thắc mắc (contact)
住民登録について、区役所に問い合わせた。
Tôi đã liên hệ với ủy ban quận để hỏi về việc đăng ký cư trú.
照らし合わせる
đối chiếu, so sánh
過去の同様のケースと照らし合わせて考える。
Hãy so sánh với những trường hợp tương tự trong quá khứ và suy nghĩ về nó.
聞き直す
nghe lại, hỏi lại
聞こえなかったので聞き直した。
Vì không nghe rõ nên tôi đã hỏi lại.
やり直す
làm lại
実験がうまくいかなかったので、初めからやり直した。
Thí nghiệm đã không diễn ra suôn sẻ, nên tôi làm lại từ đầu.
かけ直す
gọi lại
(電話をかけたが、相手がいなかったとき)「またあとで掛け直します」。
(Gọi điện đến nhưng đối phương không có) “Tôi sẽ gọi lại sau”.
出直す
đến lần nữa, làm lại
(もう一度来る必要があるとき)「改めて出直してまいります」。
(Khi cần phải đến lại một lần nữa) Tôi xin phép được quay lại vào dịp khác.
持ち直す
cầm lại
落としそうになった荷物を持ち直す。
Tôi cầm lại hành lý suýt bị rơi.
考え直す
nghĩ lại
仕事を辞めるつもりだったが、考え直した方がいいと言われた。
Tôi định nghỉ việc, nhưng được mọi người khuyên là nên suy nghĩ lại.
思い直す
nghĩ lại
就職するつもりだったが、思い直して進学することにした。
Tôi định đi làm, nhưng đã suy nghĩ lại và quyết định tiếp tục học lên cao hơn .