第06課・副詞A・接続詞・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 06 Phó từ A và liên từ, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション4
最も
nhất, vô cùng
世界で最も面積の広い国はロシアである。
Quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới là nước Nga.
ほぼ
gần như, hầu như
新しいビルはほぼ完成した。
Tòa nhà mới gần như đã hoàn thành.
相当
khá, đáng kể, tương đương, tưng xứng,
彼の表情からすると、相当強く叱られたようだ。
Từ biểu cảm của anh ấy, có vẻ như anh ấy đã bị mắng khá nặng.
割に(割と・割合に・と)
tương đối, khá là
道が込んでいるかと思ったら、わりにすいていた。
Cứ nghĩ đường sẽ đông lắm nhưng hóa ra lại khá là vắng.
多少
một chút
寒い日が続いているが、今日は多少暖かい。
Những ngày lạnh vẫn tiếp tục, nhưng hôm nay hơi ấm áp hơn một chút.
少々
một chút; một lát
魚は水気を取り、塩を少々降っておきます。
Lau khô cá và rắc một chút muối lên.
全て
Tất cả, hoàn toàn, mọi thứ
問題はすべて解決した。
Tất cả các vấn đề đã được giải quyết.
何もかも
toàn bộ, mọi thứ
何もかも捨てて人生をやり直したい。
Muốn vứt bỏ mọi thứ để làm lại cuộc đời.
たっぷり
đủ, nhiều, không thể ít hơn, ít nhất là, tối thiểu là
時間はたっぷりあるから、急がなくてもいい。
Có rất nhiều thời gian, nên không cần phải vội vàng.
出来るだけ
trong khả năng có thể, càng ~ càng
「できるだけ早くお返事ください」。
Xin hãy trả lời càng sớm càng tốt.