第06課・副詞A・接続詞・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 06 Phó từ A và liên từ, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション4

  1. 次第に

    dần dần, từ từ

    冬至を過ぎると、日が次第に長くなる。

    Qua đông chí thì ngày trở nên dài hơn.

  2. 徐々に

    dần dần, từ từ, từng chút một

    車は徐々にスピードを落とし、やがて止まった。

    Xe dần dần giảm tốc độ và cuối cùng đã dừng lại.

  3. 更に

    hơn, hơn nữa, ngoài ra

    7月も暑かったが、8月になるとさらに暑さが増した。

    Tháng 7 cũng đã nóng rồi, nhưng khi sang tháng 8 thì cái nóng càng tăng lên.

  4. 一層

    hơn nữa, thêm, tăng lên

    夜になって、風雨は一層激しくなった。

    Đến đêm, gió mưa càng trở nên dữ dội.

  5. 一段と

    hơn rất nhiều, hơn 1 bậc, hơn hẳn

    1月になると、寒さは一段と厳しくなった。

    Bước sang tháng 1, cái lạnh càng trở nên khắc nghiệt hơn.

  6. より

    hơn, hơn nữa (dùng để so sán hai đối tượng, chỉ ra sự khác biệt)

    より良い未来を築くために、みんなで力を合わせましょう。

    Mọi người hãy cùng chung sức với nhau để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.

  7. 結局

    kết cuộc, rốt cuộc, cuối cùng

    いろいろ考えて、結局断ることにした。

    Tôi đã suy nghĩ đủ điều, cuối cùng tôi đã quyết định từ chối.

  8. 漸く

    cuối cùng thì (mang tính trang trọng, nhấn mạnh sự đạt được điều gì đó sau một thời gian dài và khó khăn)

    5年かかって、ようやく橋が完成した。

    Mất 5 năm, cuối cùng thì cây cầu cũng đã hoàn thành.

  9. 再び

    lại, lần nữa

    1年目は不合格だったので、翌年再び受験し、今度は合格した。

    Năm đầu tôi thi không đậu, nên năm sau tôi thi lại và lần này đã đậu.

  10. 忽ち

    ngay lập tức, đột nhiên

    空が暗くなったかと思うと、たちまち雨が降り始めた。

    Vừa mới thấy trời tối lại thì ngay lập tức mưa bắt đầu rơi.