第06課・副詞A・接続詞・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 06 Phó từ A và liên từ, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション4
今度
lần tới, lần sau, lần này, tới đây
今度できたレストランは、味がいいと評判だ。
Nhà hàng vừa mới mở lần này được đánh giá là ngon đấy.
今後
sau này, từ nay về sau, lần sau
会社を辞めた。今後のことはまだ何も決まっていない。
Tôi đã nghỉ việc ở công ty. Về chuyện sau này thì tôi vẫn chưa quyết định gì cả.
後に
sau đó, sau khi, tương lai
松本さんは文学部を卒業した後に、医学部に入り直したそうだ。
Nghe nói, sau khi tốt nghiệp khoa Văn, anh Matsumoto đã quay lại học tiếp ngành Y đấy.
間も無く
sắp, sắp sửa, chẳng bao lâu nữa, không lâu
「まもなく開演です。お席にお着きになってお待ちください」。
Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, quý khách vui lòng ổn định chỗ ngồi và chờ xem.
そのうち(に)
sớm muộn cũng, chẳng mấy chốc, nhanh chóng
「そんなめちゃくちゃな生活をしていたら、そのうち病気になるよ」。
Sống cuộc sống bừa bãi như thế thì sớm muộn gì cũng bị bệnh đó.
やがて
chẳng mấy chốc, nhanh chóng, sắp sửa
朝5時になった。やがて夜が明けるだろう。
5 giờ sáng rồi. Chẳng mấy chốc trời sẽ sáng.
いずれ
một lúc nào đó, sớm muộn gì cũng
子供はいずれ親から離れていくものだ。
Con cái sớm hay muộn cũng rời xa bố mẹ.
先ほど
mới lúc trước, vừa nãy, từ nãy
先ほど、無事到着したとの連絡があった。
Vừa rồi, có thông báo rằng đã đến nơi an toàn.
とっくに(疾っくに)
rồi, lâu rồi
「松井さんは?」「とっくに帰ったよ」。
Matsui đâu? Về lâu rồi.
既に
đã, đã rồi
私が駅に着いたとき、終電はすでに出た後だった。
Khi tôi đến ga, chuyến tàu cuối cùng đã rời đi rồi.