第06課・副詞A・接続詞・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 06 Phó từ A và liên từ, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション4

  1. 事前に

    trước thời điểm một sự việc hoặc hoạt động diễn ra

    インタビューの相手に、事前に質問を伝えておいた。

    Tôi đã báo trước cho người được phỏng vấn danh sách các câu hỏi.

  2. 当日

    ngày đó, ngày hôm đó

    入試当日、熱を出してしまった。

    Vào ngày thi, tôi đã bị ốm.

  3. 当時

    thời đó, hồi đó, khi ấy

    私は京都出身だが、当時住んでいた家はもうない。

    Tôi suất thân ở Kyoto nhưng ngôi nhà mà tôi sống hồi đó giờ đã không còn.

  4. 一時

    nhất thời, tạm thời, một thời gian, có lúc

    子供のころ、一時アメリカに住んでいたことがある。

    Hồi nhỏ, Tôi từng sống ở Mỹ một thời gian.

  5. 至急

    khẩn cấp

    この患者は至急病院へ運ぶ必要がある。

    Bệnh nhân này cần được chuyển đến bệnh viện khẩn cấp.

  6. 直ちに

    trực tiếp, ngay lập tức, tức thì

    事故の情報は直ちに社長に伝えられた。

    Thông tin về vụ tai nạn đã được báo ngay lập tức cho giám đốc.

  7. 早速

    nhanh chóng, sớm, ngay lập tức, sớm

    新しいレストランができたので、さっそく行ってみた。

    Vì có một nhà hàng mới mở, tôi đã ngay lập tức đi thử.

  8. 行き成り

    bất ngờ, tình lình, đột ngột

    ノックもせずにいきなり部屋に入るのは失礼だ。

    Không gõ cửa mà bất thình lình vào phòng như vậy là rất bất lịch sự.

  9. 常に

    thường xuyên, luôn

    鈴木さんは常に努力を怠らない、素晴らしい学生だ。

    Anh Suzuki là một sinh viên tuyệt vời, luôn nỗ lực không ngừng.

  10. 絶えず

    liên tục, suốt, suốt ngày, luôn luôn

    妹は体が弱くて、絶えず風邪を引いている。

    Em gái tôi sức khỏe yếu, suốt ngày bị cảm lạnh.