第06課・副詞A・接続詞・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 06 Phó từ A và liên từ, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション4

  1. 屡々

    rất thường xuyên, hay, luôn

    年のせいか、しばしば物忘れをするようになった。

    Không biết có phải do tuổi cao hay không mà bắt đầu hay quên đồ.

  2. 度々

    hay, nhiều lần, thường xuyên

    田中さんとは仕事以外でもたびたび会うようになった。

    Cũng thường hay gặp anh Tanaka kể cả lúc ngoài công việc.

  3. しょっちゅう

    luôn luôn, thường xuyên

    この路線のバスはしょっちゅう遅れるから困る。

    Xe buýt trên tuyến này thường xuyên bị trễ, thật phiền phức.

  4. 偶に

    thỉnh thoảng, đôi khi, có lúc

    最近運動不足なので、たまにたくさん歩くと疲れる。

    Gần đây ít vận động nên thỉnh thoảng đi bộ nhiều sẽ bị mệt.

  5. 滅多に

    hiếm khi, hầu như không…

    この辺りでは、雪はめったに降らない。

    Ở vùng này tuyết hiếm khi rơi.

  6. にこにこ・にっこり

    mỉm cười, cười mỉm

    あの人はいつも愛想よく、にこにこしている。

    Người đó lúc nào cũng niềm nở và cười tươi.

  7. にやにや・にやりと

    cười khỉnh, cười đểu, cười nham hiểm

    「何をニヤニヤしているんだ。気持ち悪い」。

    Cậu đang cười đểu cái gì thế. Khó chịu thật.

  8. どきどき・どきりと

    hồi hộp, lo lắng

    緊張で胸がどきどきする。

    Tôi cảm thấy tim đập thình thịch vì lo lắng (hồi hộp).

  9. はらはら

    lo lắng, hồi hộp, xào xạc, lả tả (tiếng lá rơi), lã chã

    桜の花びらがはらはらと散った。

    Những cánh hoa anh đào rơi lả tả.

  10. かんかん

    Nổi giận, bừng bừng, nổi cáu, phát điên, điên tiết

    「お父さん、怒ってる?」「かんかんだよ」。

    Bố đang giận à? Đang nổi giận bừng bừng lên đấy!