第06課・副詞A・接続詞・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 06 Phó từ A và liên từ, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション4

  1. びしょびしょ・びっしょり

    ẩm ướt, ướt sũng, ướt đẫm

    洗面台の周りがびしょびしょだ。

    Xung quanh bồn rửa ướt sũng.

  2. うろうろ

    Lòng vòng; đi đi lại lại; quanh quẩn, lảng vảng

    友人の家の場所が分からず、30分もうろうろ(と)歩き回った。

    Tôi không biết địa điểm của nhà bạn nên đã đi lòng vong mất 30 phút.

  3. のろのろ

    chậm rãi, chậm chạp, chầm chậm

    渋滞で、車はのろのろとしか進まなかった。

    Do tắc nghẽn nên ô tô chỉ tiến chậm rãi.

  4. ふらふら

    chóng mặt, choáng váng, khập khiễng, lung lay, dao động, hành động mà không có ý thức

    熱で頭がふらふらする。

    Do bị sốt, nên đầu óc choáng váng.

  5. ぶらぶら

    đung đưa, quanh quẩn, lang thang, rảnh rỗi, ăn không ngồi rồi, rảnh háng

    折れた木の枝がぶらぶら(と)揺れている。

    Cành cây bị gãy đang đung đưa.

  6. 従って

    sở dĩ, vì vậy, do vậy

    A社は大企業で給料も高い。したがって、入社希望者も多い。

    Công ty A là một doanh nghiệp lớn và lương cũng cao. Do đó, có nhiều người mong muốn gia nhập công ty..

  7. だが

    tuy nhiên, nhưng, thế nhưng

    必死に勉強した。だが、不合格だった。

    Tôi đã học cật lực. Thế nhưng vẫn không đỗ.

  8. ところが

    nhưng, tuy nhiên

    8時には到着する予定だった。ところが事故で渋滞し、9時過ぎになってしまった。

    Tôi dự định sẽ đến vào lúc 8 giờ, nhưng do tai nạn gây tắc đường nên mãi 9 giờ tôi mới đến được.

  9. 然も

    hơn nữa, ngoài ra

    この辺りの夏は気温が高く、しかも湿度も高い。

    Mùa hè vùng này nhiệt độ rất cao, hơn nữa độ ẩm cũng cao.

  10. すると

    Sau đó, và rồi, thế là, như vậy, như vậy có nghĩa là …

    カーテンを開けた。すると、目の前に海が見えた。

    Tôi đã mở rèm cửa ra. Và rồi, tôi thấy biển ngay trước mặt.