第07課・名詞C・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5
食料・食糧
đồ ăn, thực phẩm
日本は食料の自給率が低いと言われる。
Người ta nói rằng Nhật Bản có tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực thấp.
粒
hạt, viên, quả, giọt (nước mắt)
ぶどうを一粒食べる。
Ăn một quả nho.
屑
vụn, mẩu vụn, rác, đồ thừa
野菜のくずを捨てる。
Vứt bỏ phần thừa của rau.
栽培
nuôi trồng, trồng trọt
この畑では小麦を栽培している。
Cánh đồng này đang trồng lúa mì.
収穫
thu hoạch, gặt hái được…
今年は米が昨年の1.5倍の収穫を上げた。
Năm nay, sản lượng lua thu hoạch được tăng gấp 1,5 lần so với năm ngoái.
産地
nơi sản xuất
青森県は、リンゴの産地として有名だ。
Tỉnh Aomori nổi tiếng với đặc sản là táo.
土地
đất đai, vùng đất
土地を買って家を建てる。
Mua đất rồi xây nhà.
倉庫
kho
港には多くの倉庫が並んでいる。
Tại bến cảng, có rất nhiều kho hàng xếp hàng san sát.
所有
sở hữu
山本家は広い畑を所有している。
Nhà Yamamoto sở hửu một cánh đồng rộng lớn.
収集
thu thập
ゴミは可燃・不燃に分別して収集する地域が多い。
Ở nhiều địa phương, rác thải được phân loại thành rác cháy được và rác không cháy được rồi mới thu gom.