第07課・名詞C・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5
滞在
ở, ở lại, trú, tạm trú, lưu trú
今回の海外出張は、約1か月の滞在になる予定だ。
Chuyến đi công tác nước ngoài lần này, dự tính sẽ ở lại một tháng.
便
sự thuận tiện
ここは交通の便がいい。
Ở đây phương tiện giao thông thuận tiện.
便
thư từ, kiện hàng, chuyến (bay, tàu, xe)
「朝一番の便で書類を送ったから、明日の午前中に着くと思います」。
Vì đã gửi hồ sơ bằng chuyến bay sớm nhất sáng nay, nên tôi nghĩ trong buổi sáng ngày mai là sẽ đến nơi.
設備
thiết bị
うちの大学はスポーツ設備が充実している。
Trường đại học của tôi trang bị đầy đủ các thiết bị thể thao.
設計
sự thiết kế
このロボットは、設計から製作まですべて大学生たちが行った。
Con robot này do các sinh viên đại học thực hiện từ khâu thiết kế đến sản xuất.
制作・製作
chế tác, chế tạo
絵を制作する。
Sáng tác tranh/Điêu khắc/Sản xuất chương trình/Phim.
製造
chế tạo, sản xuất
この会社は車を製造している。
Công ty này sản xuất ô tô.
建築
kiến trúc, sự xây dựng
橋を建築する。
Xây dựng Cầu/Nhà.
人工
nhân tạo, nhân công
このスキー場では人工の雪を降らせている。
Bãi trượt tuyết này người ta đang làm tuyết rơi nhân tạo.
圧力
áp lực
空気に圧力を加えて圧縮する。
Nén khí bằng cách gia tăng áp lực.