第07課・名詞C・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5

  1. 刺激

    kích thích, khích lệ, kích động

    筋肉で電気で刺激を与えると、ぴくりと動く。

    Khi kích thích cơ bắp bằng điện, cơ sẽ co giật.

  2. 摩擦

    ma sát, mâu thuẫn

    木の枝の摩擦の熱で森林火災が起こった。

    Cháy rừng xảy ra do nhiệt sinh ra từ ma sát giữa các cành cây.

  3. 立場

    lập trường, tình thế, tình huống, vị trí

    自分の意見を主張するだけではなく、相手の立場に立って考えてみることも大事だ。

    Không nên chỉ khăng khăng ý kiến của mình, mà việc thử đứng vào vị trí của đối phương để suy nghĩ cũng rất quan trọng.

  4. 役割

    vai trò, Chức trách, nhiệm vụ

    仕事の役割を決める。

    Quyết định vai trò trong công việc.

  5. 分担

    chia sẻ

    同僚と分担して仕事を進めている。

    Chia sẻ công việc với đồng nghiệp và thực hiện.

  6. 担当

    chịu trách nhiệm, đảm đương, phụ trách

    会社で営業を担当している。

    Tôi phụ trách bộ phận kinh doanh của công ty.

  7. 交代・交替

    thay phiên, thay đổi

    首相が交代した。

    Thay đổi thủ tướng.

  8. 代理

    đại diện, đại lí

    父の代理で親戚の結婚式に出席した。

    Tôi đại diện bố, tham dự đám cưới của họ hàng bà con.

  9. 審判

    thẩm phán, trọng tài

    審判が笛を吹いて、試合が始まった。

    Trọng tài thổi còi, trận đấu bắt đầu.

  10. 監督

    huấn luyện viên, đạo diễn, quản đốc, quản lý, giám thị, giám sát

    スポーツチームの監督を務める。

    Tôi đảm nhận vai trò huấn luyện viên cho đội thể thao.