第07課・名詞C・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 4.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5
予測
dự đoán (dự đoán trên một căn cứ, hay đi với các tỉ lệ)
データに基づいて結果を予測する。
Dựa vào dữ liệu để dự đoán kết quả.
予期
kì vọng, mong đợi, dự đoán
今回の実験では、予期に反し、いいデータが得られなかった。
Thí nghiệm lần này không thu được dữ liệu tốt như mong đợi.
判断
phán đoán, nhận định, đánh giá, phân định
外見や肩書きで人を判断するのはよくない。
Việc đánh giá con người dựa vào ngoại hình và chức vụ là không tốt.
評価
đánh giá, bình phẩm
この映画に対する世間の評価を高い。
Đánh giá của xã hội đối với bộ phim này rất cao.
指示
chỉ dẫn, chỉ thị
部長は田中さんに会議のレポートを出すよう指示した。
Trưởng phòng đã chỉ thị cho anh Tanaka nộp báo cáo cuộc họp.
無視
bỏ qua, phớt lờ, làm lơ, lờ di
話しかけたのに無視された。
Tôi đã bắt thê mà lại bị lờ đi.
無断
không có sự cho phép, không được phép, tự tiện, tự ý
無断で人のものを使ってはいけない。
Không được sử dụng đồ của người khác mà không có sự cho phép.
承知
hiểu, đồng ý, chấp nhận
「この仕事、明日までに頼みます」「承知しました」。
“Nhờ cậu làm công việc này trước ngày mai.” “Tôi đã hiểu rồi ạ.”.
納得
Hiểu, thấu hiểu, lý giải (dùng cảm xúc để hiểu, lý giải), thuyết phục, chấp nhận
会社のやり方には納得できない。
Tôi không thể chấp nhận được cách làm của công ty.
疑問
nghi vấn,nghi ngờ, câu hỏi, thắc mắc
子供はいろいろなことに疑問を持つ。
Trẻ em có nhiều thắc mắc về các vấn đề khác nhau.